Bỏ qua menu
Internet doanh nghiệp, có IP tĩnh, quốc tế 12 đến 100 Mbps

VIP600, F200 Plus đến F1000 Plus Viettel ở TP.HCM: IP tĩnh, quốc tế 12 đến 100 Mbps

Bảng giá Viettel có 10 gói kèm IP tĩnh. Ba gói dưới 2.000.000 đ mỗi tháng là VIP200, VIP500 và F200N, mỗi gói có bài riêng. Bài này nói 7 gói còn lại, quốc tế từ 12 đến 100 Mbps.

Mỗi gói kèm 1 IP tĩnh. Từ F300 Basic trở lên kèm thêm IP Lan. Cước từ 4.400.000 đến 50.000.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT, nội thành và ngoại thành cùng giá. Giá theo bảng giá Viettel cập nhật 23/10/2026.

Cước mỗi tháng

F200 Plus4.400.000 đ
VIP6006.600.000 đ
F300 Basic7.700.000 đ
F300 Plus9.900.000 đ
F500 Basic13.200.000 đ
F500 Plus17.600.000 đ
F1000 Plus50.000.000 đ

Đã gồm VAT, nội thành và ngoại thành cùng giá.

Cần chọn giúp
Một người ngồi ở bàn trong văn phòng, cầm điện thoại, bên cạnh có màn hình máy tính

Bảng 7 gói

Gói Trong nước Quốc tế IP tĩnh và IP Lan Cước mỗi tháng
F200 Plus 400 Mbps 12 Mbps 1 IP tĩnh 4.400.000 đ
VIP600 600 Mbps 30 Mbps 1 IP tĩnh 6.600.000 đ
F300 Basic 500 Mbps 22 Mbps 1 IP tĩnh và 1 IP Lan 7.700.000 đ
F300 Plus 500 Mbps 30 Mbps 1 IP tĩnh và 2 IP Lan 9.900.000 đ
F500 Basic 600 Mbps 40 Mbps 1 IP tĩnh và 2 IP Lan 13.200.000 đ
F500 Plus 600 Mbps 50 Mbps 1 IP tĩnh và 4 IP Lan 17.600.000 đ
F1000 Plus 1000 Mbps 100 Mbps 1 IP tĩnh và 4 IP Lan 50.000.000 đ

Thiết bị của nhóm này là router chuyên dụng. Mẫu router cụ thể, Quý khách gọi để biết rõ.

Băng thông quốc tế là phần đường truyền dùng khi vào trang web hoặc máy chủ đặt ở nước ngoài. Ba gói có bài riêng chỉ có quốc tế từ 4 đến 10 Mbps.

Các gói khác nhau ở đâu

Các gói đặt cạnh nhau theo thứ tự giá. Chênh lệch tính từ bảng giá.

Từ gói Lên gói Cước cao hơn mỗi tháng Đổi lại được gì
F200 Plus VIP600 2.200.000 đ Trong nước hơn 200 Mbps, quốc tế hơn 18 Mbps
VIP600 F300 Basic 1.100.000 đ Trong nước thấp hơn 100 Mbps, quốc tế thấp hơn 8 Mbps, thêm 1 IP Lan (tổng 1)
F300 Basic F300 Plus 2.200.000 đ Quốc tế hơn 8 Mbps, thêm 1 IP Lan (tổng 2)
F300 Plus F500 Basic 3.300.000 đ Trong nước hơn 100 Mbps, quốc tế hơn 10 Mbps, cùng 2 IP Lan
F500 Basic F500 Plus 4.400.000 đ Quốc tế hơn 10 Mbps, thêm 2 IP Lan (tổng 4)
F500 Plus F1000 Plus 32.400.000 đ Trong nước hơn 400 Mbps, quốc tế hơn 50 Mbps, cùng 4 IP Lan

Một điểm đáng nói: VIP600 và F300 Plus cùng quốc tế 30 Mbps. F300 Plus cao hơn 3.300.000 đ mỗi tháng và trong nước thấp hơn 100 Mbps. Đổi lại có thêm 2 IP Lan.

F200 Plus

F200 Plus có 400 Mbps trong nước, 12 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh. Cước 4.400.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với VIP500 (gói liền kề thấp hơn), cước F200 Plus cao hơn 2.500.000 đ mỗi tháng. Trong nước thấp hơn 100 Mbps, quốc tế hơn 2 Mbps.
  • So với VIP600 (gói liền kề cao hơn), cước F200 Plus thấp hơn 2.200.000 đ mỗi tháng. Trong nước thấp hơn 200 Mbps, quốc tế thấp hơn 18 Mbps.

VIP600

VIP600 có 600 Mbps trong nước, 30 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh. Cước 6.600.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với F200 Plus (gói liền kề thấp hơn), cước VIP600 cao hơn 2.200.000 đ mỗi tháng. Trong nước hơn 200 Mbps, quốc tế hơn 18 Mbps.
  • So với F300 Basic (gói liền kề cao hơn), cước VIP600 thấp hơn 1.100.000 đ mỗi tháng. Trong nước hơn 100 Mbps, quốc tế hơn 8 Mbps, không có IP Lan.

F300 Basic

F300 Basic có 500 Mbps trong nước, 22 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh và 1 IP Lan. Cước 7.700.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với VIP600 (gói liền kề thấp hơn), cước F300 Basic cao hơn 1.100.000 đ mỗi tháng. Trong nước thấp hơn 100 Mbps, quốc tế thấp hơn 8 Mbps, thêm 1 IP Lan (tổng 1).
  • So với F300 Plus (gói liền kề cao hơn), cước F300 Basic thấp hơn 2.200.000 đ mỗi tháng. Quốc tế thấp hơn 8 Mbps, IP Lan ít hơn 1 (tổng 1).

F300 Plus

F300 Plus có 500 Mbps trong nước, 30 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh và 2 IP Lan. Cước 9.900.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với F300 Basic (gói liền kề thấp hơn), cước F300 Plus cao hơn 2.200.000 đ mỗi tháng. Quốc tế hơn 8 Mbps, thêm 1 IP Lan (tổng 2).
  • So với F500 Basic (gói liền kề cao hơn), cước F300 Plus thấp hơn 3.300.000 đ mỗi tháng. Trong nước thấp hơn 100 Mbps, quốc tế thấp hơn 10 Mbps, cùng 2 IP Lan.

F500 Basic

F500 Basic có 600 Mbps trong nước, 40 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh và 2 IP Lan. Cước 13.200.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với F300 Plus (gói liền kề thấp hơn), cước F500 Basic cao hơn 3.300.000 đ mỗi tháng. Trong nước hơn 100 Mbps, quốc tế hơn 10 Mbps, cùng 2 IP Lan.
  • So với F500 Plus (gói liền kề cao hơn), cước F500 Basic thấp hơn 4.400.000 đ mỗi tháng. Quốc tế thấp hơn 10 Mbps, IP Lan ít hơn 2 (tổng 2).

F500 Plus

F500 Plus có 600 Mbps trong nước, 50 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh và 4 IP Lan. Cước 17.600.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với F500 Basic (gói liền kề thấp hơn), cước F500 Plus cao hơn 4.400.000 đ mỗi tháng. Quốc tế hơn 10 Mbps, thêm 2 IP Lan (tổng 4).
  • So với F1000 Plus (gói liền kề cao hơn), cước F500 Plus thấp hơn 32.400.000 đ mỗi tháng. Trong nước thấp hơn 400 Mbps, quốc tế thấp hơn 50 Mbps, cùng 4 IP Lan.

F1000 Plus

F1000 Plus có 1000 Mbps trong nước, 100 Mbps quốc tế, 1 IP tĩnh và 4 IP Lan. Cước 50.000.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT.

  • So với F500 Plus (gói liền kề thấp hơn), cước F1000 Plus cao hơn 32.400.000 đ mỗi tháng. Trong nước hơn 400 Mbps, quốc tế hơn 50 Mbps, cùng 4 IP Lan.
  • Không có gói cao hơn trong bảng giá.

Gói nào hợp hướng nào

Trang này chỉ nói theo thông số trong bảng. Mốc số người hay số máy cho từng gói: Quý khách gọi để biết rõ.

Khi nào chưa cần gói trong nhóm này

  • Chưa cần quốc tế từ 12 Mbps trở lên: VIP200, VIP500, F200N có quốc tế từ 4 đến 10 Mbps. Cước dưới 2.000.000 đ mỗi tháng.
  • Chưa cần F1000 Plus nếu quốc tế 50 Mbps đủ: F500 Plus thấp hơn 32.400.000 đ mỗi tháng.
  • Chưa cần IP tĩnh: nhóm PRO và MESH PRO phù hợp hơn, cước từ 350.000 đ mỗi tháng. Xem PRO 1, PRO 2, MESH PRO 1, MESH PRO 2.

Tiền đóng ban đầu của 7 gói

Đây là số tiền đóng ban đầu, đã gồm phí hòa mạng 300.000 đ (trả một lần) và VAT. Đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng, cước tháng đầu trả vào tháng sau.

Gói Đóng khi lắp, hàng tháng Đóng trước 6 tháng (dùng 6 tháng) Đóng trước 12 tháng (dùng 13 tháng)
F200 Plus 300.000 đ 26.700.000 đ 53.100.000 đ
VIP600 300.000 đ 39.900.000 đ 79.500.000 đ
F300 Basic 300.000 đ 46.500.000 đ 92.700.000 đ
F300 Plus 300.000 đ 59.700.000 đ 119.100.000 đ
F500 Basic 300.000 đ 79.500.000 đ 158.700.000 đ
F500 Plus 300.000 đ 105.900.000 đ 211.500.000 đ
F1000 Plus 300.000 đ 300.300.000 đ 600.300.000 đ

Cách tính: đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ. Cước tháng đầu bằng cước một tháng của gói, trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. 6 tháng là cước × 6 + 300.000, không tặng tháng nào. 12 tháng là cước × 12 + 300.000, đã được tặng thêm 1 tháng cước. Hợp đồng 24 tháng. Giá theo bảng giá Viettel cập nhật 23/10/2026.

Hỏi đáp về 7 gói IP tĩnh

Gói nào có IP Lan?

Từ F300 Basic trở lên. F300 Basic có 1 IP Lan, F300 Plus và F500 Basic có 2, F500 Plus và F1000 Plus có 4. F200 Plus và VIP600 chỉ kèm 1 IP tĩnh.

VIP600 hay F300 Plus?

Cùng quốc tế 30 Mbps. VIP600 có trong nước 600 Mbps, cước 6.600.000 đ. F300 Plus có 500 Mbps, cước 9.900.000 đ, thêm 2 IP Lan. Cần IP Lan thì xem F300 Plus.

F1000 Plus khác F500 Plus ở điểm nào?

Trong nước 1000 Mbps so với 600 Mbps. Quốc tế 100 Mbps so với 50 Mbps. Cùng 4 IP Lan. Cước cao hơn F500 Plus 32.400.000 đ mỗi tháng, nên cần hỏi kỹ việc của Quý khách trước khi báo.

Gói nào có đóng hàng tháng được?

Cả 7 gói đều đóng hàng tháng được. Khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ, cước tháng đầu trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. Đóng trước 6 tháng không tặng, đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng cước.

Giấy tờ, hóa đơn VAT, thời gian lắp, hợp đồng 24 tháng. Xem Điều kiện chung gói doanh nghiệp.