VIP200 Viettel ở TP.HCM: 200 Mbps, kèm 1 IP tĩnh, 800.000 đ mỗi tháng
VIP200 là gói internet Viettel có IP tĩnh, cước 800.000 đ mỗi tháng. VIP500 là 1.900.000 đ, F200N 1.100.000 đ. Bảng giá Viettel xếp VIP200 vào nhóm tốc độ quốc tế cao cho doanh nghiệp cần IP tĩnh.
Gói có 200 Mbps trong nước, 5 Mbps quốc tế, kèm 1 IP tĩnh. Giá đã gồm VAT, chung nội thành và ngoại thành. Giá theo bảng giá Viettel cập nhật 23/10/2026.
Hợp với: công ty, cửa hàng cần truy cập từ xa vào máy chủ, camera hoặc hệ thống. Địa chỉ IP cố định, chưa cần IP Lan.
Cước mỗi tháng

Thông số VIP200
| Mục | VIP200 |
|---|---|
| Băng thông trong nước | 200 Mbps |
| Băng thông quốc tế | 5 Mbps |
| IP tĩnh | 1 IP tĩnh |
| IP Lan | Không kèm |
| Thiết bị | Router chuyên dụng |
| Cước mỗi tháng | 800.000 đ, đã gồm VAT |
| Nội thành, ngoại thành | Cùng giá |
Băng thông quốc tế là phần đường truyền dùng khi vào trang web hoặc máy chủ đặt ở nước ngoài. IP tĩnh là địa chỉ IP không đổi. Mẫu router cụ thể, Quý khách gọi để biết rõ.
Tiền đóng ban đầu của VIP200
Đây là số tiền đóng ban đầu, đã gồm phí hòa mạng 300.000 đ (trả một lần) và VAT. Đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng, cước tháng đầu trả vào tháng sau.
| Cách đóng | Dùng được | Tiền đóng ban đầu |
|---|---|---|
| Đóng hàng tháng | Đóng từng tháng | 300.000 đ |
| Đóng trước 6 tháng | 6 tháng | 5.100.000 đ |
| Đóng trước 12 tháng | 13 tháng (tặng 1 tháng) | 9.900.000 đ |
Cách tính: đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ. Cước tháng đầu 800.000 đ trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. 6 tháng là 800.000 × 6 + 300.000. 12 tháng là 800.000 × 12 + 300.000, đã được tặng thêm 1 tháng cước.
Hợp đồng 24 tháng.
So VIP200 với hai gói kế bên
Chênh lệch tính từ bảng giá, so với VIP200.
| Gói | Cước mỗi tháng | Chênh so với VIP200 | Đổi lại được gì |
|---|---|---|---|
| MESH PRO 2 | 600.000 đ | Thấp hơn 200.000 đ | Trong nước hơn 300 Mbps (500). Quốc tế 5 Mbps, như VIP200. Thêm 2 Mesh, đổi lại không có IP tĩnh |
| F200N | 1.100.000 đ | Cao hơn 300.000 đ | Trong nước hơn 200 Mbps (400). Quốc tế thấp hơn 1 Mbps (4). Cùng 1 IP tĩnh |
Khi nào chưa cần VIP200
- Chưa cần IP tĩnh: nếu chỉ cần lên mạng thì nhóm PRO phù hợp hơn. MESH PRO 2 thấp hơn 200.000 đ mỗi tháng và có trong nước 500 Mbps.
- Cần băng thông trong nước cao: VIP200 có 200 Mbps, thấp hơn F200N (400 Mbps) và VIP500 (500 Mbps).
- Cần IP Lan: VIP200 chỉ kèm 1 IP tĩnh. Theo bảng giá, IP Lan có từ gói F300 Basic trở lên.
Hỏi đáp về VIP200
VIP200 có IP tĩnh không?
Có, kèm 1 IP tĩnh. Gói không kèm IP Lan.
Chưa cần IP tĩnh thì nên chọn gói nào?
Xem nhóm PRO, nhóm không cần IP tĩnh. MESH PRO 2 có 500 Mbps, thêm 2 Mesh, 600.000 đ mỗi tháng.
Hơn VIP200 thì có gói nào?
F200N: 1.100.000 đ, trong nước 400 Mbps, quốc tế 4 Mbps. VIP500: 1.900.000 đ, 500 Mbps, quốc tế 10 Mbps. Bảy gói còn lại từ 4.400.000 đ, xem bài chung.
VIP200 có đóng hàng tháng được không?
Được. Khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ. Cước tháng đầu 800.000 đ trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. Đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng cước.
Ký hợp đồng với ai?
Hợp đồng ký trực tiếp với Viettel. Thanh toán theo hướng dẫn và hóa đơn của Viettel. Không chuyển khoản vào tài khoản riêng của bất kỳ ai.
Giấy tờ, hóa đơn VAT, thời gian lắp, hợp đồng 24 tháng. Xem Điều kiện chung gói doanh nghiệp.