VIP500 Viettel ở TP.HCM: 500 Mbps, quốc tế 10 Mbps, kèm 1 IP tĩnh
VIP500 là gói internet Viettel có IP tĩnh, băng thông quốc tế 10 Mbps. Bảng giá Viettel xếp gói này vào nhóm tốc độ quốc tế cao cho doanh nghiệp cần IP tĩnh. Gói có 500 Mbps trong nước, kèm 1 IP tĩnh.
Giá 1.900.000 đ mỗi tháng, đã gồm VAT, chung nội thành và ngoại thành. Giá theo bảng giá Viettel cập nhật 23/10/2026.
Hợp với: công ty cần IP tĩnh và băng thông quốc tế cao hơn VIP200 và F200N.
Cước mỗi tháng

Thông số VIP500
| Mục | VIP500 |
|---|---|
| Băng thông trong nước | 500 Mbps |
| Băng thông quốc tế | 10 Mbps |
| IP tĩnh | 1 IP tĩnh |
| IP Lan | Không kèm |
| Thiết bị | Router chuyên dụng |
| Cước mỗi tháng | 1.900.000 đ, đã gồm VAT |
| Nội thành, ngoại thành | Cùng giá |
Băng thông quốc tế là phần đường truyền dùng khi vào trang web hoặc máy chủ đặt ở nước ngoài. IP tĩnh là địa chỉ IP không đổi. Mẫu router cụ thể, Quý khách gọi để biết rõ.
Tiền đóng ban đầu của VIP500
Đây là số tiền đóng ban đầu, đã gồm phí hòa mạng 300.000 đ (trả một lần) và VAT. Đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng, cước tháng đầu trả vào tháng sau.
| Cách đóng | Dùng được | Tiền đóng ban đầu |
|---|---|---|
| Đóng hàng tháng | Đóng từng tháng | 300.000 đ |
| Đóng trước 6 tháng | 6 tháng | 11.700.000 đ |
| Đóng trước 12 tháng | 13 tháng (tặng 1 tháng) | 23.100.000 đ |
Cách tính: đóng hàng tháng thì khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ. Cước tháng đầu 1.900.000 đ trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. 6 tháng là 1.900.000 × 6 + 300.000. 12 tháng là 1.900.000 × 12 + 300.000, đã được tặng thêm 1 tháng cước.
Hợp đồng 24 tháng.
So VIP500 với hai gói kế bên
Chênh lệch tính từ bảng giá, so với VIP500.
Khi nào chưa cần VIP500
- Chưa cần IP tĩnh: nhóm PRO phù hợp hơn. MESH PRO 2 có 500 Mbps trong nước, quốc tế 5 Mbps, 600.000 đ mỗi tháng.
- Quốc tế 4 hoặc 5 Mbps đã đủ cho việc đang làm: VIP200 (800.000 đ) hoặc F200N (1.100.000 đ) thấp hơn nhiều. Quý khách cho biết việc đang làm để chọn đúng gói.
- Cần IP Lan: VIP500 chỉ kèm 1 IP tĩnh. Theo bảng giá, IP Lan có từ gói F300 Basic trở lên.
Hỏi đáp về VIP500
VIP500 có IP tĩnh không?
Có, kèm 1 IP tĩnh. Gói không kèm IP Lan.
VIP500 hơn VIP200 ở điểm nào?
Trong nước 500 Mbps so với 200 Mbps. Quốc tế 10 Mbps so với 5 Mbps. Cước cao hơn VIP200 1.100.000 đ mỗi tháng.
Cần quốc tế cao hơn 10 Mbps thì xem gói nào?
Bảng giá có 7 gói quốc tế từ 12 Mbps (F200 Plus) đến 100 Mbps (F1000 Plus). Cước từ 4.400.000 đ mỗi tháng. Xem bài chung về 7 gói này.
VIP500 có đóng hàng tháng được không?
Được. Khi lắp chỉ đóng phí hòa mạng 300.000 đ. Cước tháng đầu 1.900.000 đ trả vào tháng sau, khi có thông báo cước. Đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng cước.
VIP500 khác F200 Plus ở điểm nào?
Trong nước 500 Mbps so với 400 Mbps. Quốc tế 10 Mbps so với 12 Mbps. Cùng 1 IP tĩnh. Cước F200 Plus cao hơn VIP500 2.500.000 đ mỗi tháng.
Giấy tờ, hóa đơn VAT, thời gian lắp, hợp đồng 24 tháng. Xem Điều kiện chung gói doanh nghiệp.