Bỏ qua menu

Tra phường nội thành, ngoại thành Viettel: 168 phường, xã, đặc khu theo vùng giá

Phường của Quý khách tính giá internet Viettel nội thành hay ngoại thành? Bài này giúp tra phường nội thành, ngoại thành Viettel theo tên phường hiện nay. Có 44 phường nội thành và 124 phường, xã, đặc khu ngoại thành.

Tìm tên phường trong bảng, rồi đọc cột quận, huyện cũ bên cạnh. Chưa chắc, Quý khách nhắn Zalo 0989 941 941 kèm địa chỉ đầy đủ để kiểm. Ô tính giá nhanh nằm ở trang lắp wifi Viettel, tra giá theo phường.

Đăng ngày

Toàn cảnh khu trung tâm TP.HCM nhìn từ trên cao, nhà cao tầng và nhà phố dọc sông Sài Gòn

Giá internet Viettel nội thành, ngoại thành chênh bao nhiêu

Viettel tại TP.HCM có hai mức giá internet hộ gia đình: nội thành và ngoại thành. Nội thành cao hơn ngoại thành từ 25.000 đến 60.000 đ mỗi tháng, tùy gói. Giá từng gói nằm ở bảng giá gói cước internet Viettel.

Gói Nội thành cao hơn ngoại thành (mỗi tháng)
NETVT1 40.000 đ
NETVT2 25.000 đ
MESHVT1 45.000 đ
MESHVT2 44.000 đ
MESHVT3 60.000 đ

Giá đã gồm VAT. Giá nội thành theo bảng ngày 23/10/2026, ngoại thành theo bảng ngày 17/10/2026. Chọn gói theo kiểu nhà: xem gói cước internet Viettel cho hộ gia đình. Tiền đóng lúc ký của từng gói: xem tổng tiền lắp wifi Viettel kỳ đầu.

Giá internet Viettel theo phường: ba điều cần biết

  • Bảng giá còn dùng tên quận cũ, dù TP.HCM đã bỏ cấp quận từ 7/2025. Quý khách nói tên quận cũ, ví dụ «quận 7», vẫn tra được.
  • Khu Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, nay thuộc TP.HCM, tính ngoại thành.
  • Phường Bình Hưng Hòa nằm ở hai vùng. Địa chỉ chưa tách được tính nội thành. Xem mục Bình Hưng Hòa bên dưới.

Tra phường nội thành, ngoại thành Viettel theo từng vùng

Danh sách theo tên phường, xã hiện nay, kiểm ngày 03/11/2026. Mỗi bảng ghi nơi cũ để đối chiếu với giấy tờ cũ.

Nhảy tới: Nội thành · TP.HCM cũ · Bình Dương cũ · Bà Rịa - Vũng Tàu cũ

Nội thành: 44 phường

Giá internet Viettel ở 44 phường dưới đây theo mức nội thành. Phường Bình Hưng Hòa có thêm phần ngoại thành, xem mục bên dưới.

Phường, xã, đặc khu Quận, huyện cũ
Phường An Khánh Quận 2
Phường Bàn Cờ Quận 3
Phường Bảy Hiền Tân Bình
Phường Bến Thành Quận 1
Phường Bình Hưng Hòa Bình Tân, Tân Phú
Phường Bình Lợi Trung Bình Thạnh
Phường Bình Quới Bình Thạnh
Phường Bình Thạnh Bình Thạnh
Phường Bình Thới Quận 11
Phường Bình Trưng Quận 2
Phường Cát Lái Quận 2
Phường Cầu Kiệu Phú Nhuận
Phường Cầu Ông Lãnh Quận 1
Phường Diên Hồng Quận 10
Phường Đức Nhuận Phú Nhuận
Phường Gia Định Bình Thạnh
Phường Hòa Bình Quận 11
Phường Hòa Hưng Quận 10
Phường Khánh Hội Quận 4
Phường Minh Phụng Quận 11
Phường Nhiêu Lộc Quận 3
Phường Phú Nhuận Phú Nhuận
Phường Phú Thạnh Tân Phú
Phường Phú Thọ Quận 11
Phường Phú Thọ Hòa Tân Phú
Phường Phú Thuận Quận 7
Phường Sài Gòn Quận 1
Phường Tân Bình Tân Bình
Phường Tân Định Quận 1
Phường Tân Hòa Tân Bình
Phường Tân Hưng Quận 7
Phường Tân Mỹ Quận 7
Phường Tân Phú Tân Phú
Phường Tân Sơn Tân Bình
Phường Tân Sơn Hòa Tân Bình
Phường Tân Sơn Nhất Tân Bình
Phường Tân Sơn Nhì Tân Phú
Phường Tân Thuận Quận 7
Phường Tây Thạnh Tân Phú
Phường Thạnh Mỹ Tây Bình Thạnh
Phường Vĩnh Hội Quận 4
Phường Vườn Lài Quận 10
Phường Xóm Chiếu Quận 4
Phường Xuân Hòa Quận 3

Ngoại thành: TP.HCM cũ, 58 phường, xã

Giá theo mức ngoại thành. Các phường, xã dưới đây thuộc TP.HCM trước khi sáp nhập.

Phường, xã, đặc khu Quận, huyện cũ
Phường An Đông Quận 5
Phường An Hội Đông Gò Vấp
Phường An Hội Tây Gò Vấp
Phường An Lạc Bình Tân
Phường An Nhơn Gò Vấp
Phường An Phú Đông Quận 12
Phường Bình Đông Quận 8
Phường Bình Phú Quận 6
Phường Bình Tân Bình Tân
Phường Bình Tây Quận 6
Phường Bình Tiên Quận 6
Phường Bình Trị Đông Bình Tân
Phường Chánh Hưng Quận 8
Phường Chợ Lớn Quận 5
Phường Chợ Quán Quận 5
Phường Đông Hưng Thuận Quận 12
Phường Gò Vấp Gò Vấp
Phường Hạnh Thông Gò Vấp
Phường Hiệp Bình TP Thủ Đức
Phường Linh Xuân TP Thủ Đức
Phường Long Bình TP Thủ Đức
Phường Long Phước TP Thủ Đức
Phường Long Trường TP Thủ Đức
Phường Phú Định Quận 8
Phường Phú Lâm Quận 6
Phường Phước Long TP Thủ Đức
Phường Tam Bình TP Thủ Đức
Phường Tăng Nhơn Phú TP Thủ Đức
Phường Tân Tạo Bình Tân
Phường Tân Thới Hiệp Quận 12
Phường Thông Tây Hội Gò Vấp
Phường Thới An Quận 12
Phường Thủ Đức TP Thủ Đức
Phường Trung Mỹ Tây Quận 12
Xã An Nhơn Tây Củ Chi
Xã An Thới Đông Cần Giờ
Xã Bà Điểm Hóc Môn
Xã Bình Chánh Bình Chánh
Xã Bình Hưng Bình Chánh
Xã Bình Khánh Cần Giờ
Xã Bình Lợi Bình Chánh
Xã Bình Mỹ Củ Chi
Xã Cần Giờ Cần Giờ
Xã Củ Chi Củ Chi
Xã Đông Thạnh Hóc Môn
Xã Hiệp Phước Nhà Bè
Xã Hóc Môn Hóc Môn
Xã Hưng Long Bình Chánh
Xã Nhà Bè Nhà Bè
Xã Nhuận Đức Củ Chi
Xã Phú Hòa Đông Củ Chi
Xã Tân An Hội Củ Chi
Xã Tân Nhựt Bình Chánh
Xã Tân Vĩnh Lộc Bình Chánh
Xã Thái Mỹ Củ Chi
Xã Thạnh An Cần Giờ
Xã Vĩnh Lộc Bình Chánh
Xã Xuân Thới Sơn Hóc Môn

Ngoại thành: Bình Dương cũ, 36 phường, xã

Giá theo mức ngoại thành. Cột Nơi cũ ghi huyện, thị xã, thành phố cũ của Bình Dương.

Phường, xã, đặc khu Nơi cũ
Phường An Phú Thuận An
Phường Bến Cát Bàu Bàng, Bến Cát
Phường Bình Cơ Bắc Tân Uyên, Tân Uyên
Phường Bình Dương Thủ Dầu Một, Tân Uyên
Phường Bình Hòa Thuận An
Phường Chánh Hiệp Thủ Dầu Một
Phường Chánh Phú Hòa Bến Cát, Bàu Bàng
Phường Dĩ An Dĩ An
Phường Đông Hòa Dĩ An
Phường Hòa Lợi Bến Cát
Phường Lái Thiêu Thuận An
Phường Long Nguyên Bến Cát, Bàu Bàng
Phường Phú An Bến Cát, Thủ Dầu Một
Phường Phú Lợi Thủ Dầu Một
Phường Tân Đông Hiệp Dĩ An
Phường Tân Hiệp Tân Uyên
Phường Tân Khánh Tân Uyên
Phường Tân Uyên Tân Uyên, Bắc Tân Uyên
Phường Tây Nam Bến Cát, Dầu Tiếng
Phường Thới Hòa Bến Cát
Phường Thủ Dầu Một Thủ Dầu Một
Phường Thuận An Thuận An
Phường Thuận Giao Thuận An
Phường Vĩnh Tân Bắc Tân Uyên, Tân Uyên
Xã An Long Phú Giáo
Xã Bàu Bàng Bàu Bàng
Xã Bắc Tân Uyên Bắc Tân Uyên
Xã Dầu Tiếng Dầu Tiếng
Xã Long Hòa Dầu Tiếng
Xã Minh Thạnh Dầu Tiếng
Xã Phú Giáo Phú Giáo
Xã Phước Hòa Phú Giáo
Xã Phước Thành Phú Giáo
Xã Thanh An Dầu Tiếng
Xã Thường Tân Bắc Tân Uyên
Xã Trừ Văn Thố Bàu Bàng

Ngoại thành: Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, 30 phường, xã, đặc khu

Giá theo mức ngoại thành, kể cả đặc khu Côn Đảo. Cột Nơi cũ ghi huyện, thị xã, thành phố cũ của Bà Rịa - Vũng Tàu.

Phường, xã, đặc khu Nơi cũ
Phường Bà Rịa Bà Rịa
Phường Long Hương Bà Rịa
Phường Phú Mỹ Phú Mỹ
Phường Phước Thắng Vũng Tàu
Phường Rạch Dừa Vũng Tàu
Phường Tam Long Bà Rịa
Phường Tam Thắng Vũng Tàu
Phường Tân Hải Phú Mỹ
Phường Tân Phước Phú Mỹ
Phường Tân Thành Phú Mỹ
Phường Vũng Tàu Vũng Tàu
Xã Bàu Lâm Xuyên Mộc
Xã Bình Châu Xuyên Mộc
Xã Bình Giã Châu Đức
Xã Châu Đức Châu Đức
Xã Châu Pha Phú Mỹ
Xã Đất Đỏ Long Đất
Xã Hòa Hiệp Xuyên Mộc
Xã Hòa Hội Xuyên Mộc
Xã Hồ Tràm Xuyên Mộc
Xã Kim Long Châu Đức
Xã Long Điền Long Đất
Xã Long Hải Long Đất
Xã Long Sơn Vũng Tàu
Xã Ngãi Giao Châu Đức
Xã Nghĩa Thành Châu Đức
Xã Phước Hải Long Đất
Xã Xuân Sơn Châu Đức
Xã Xuyên Mộc Xuyên Mộc
Đặc khu Côn Đảo Côn Đảo

Ba trường hợp dễ nhầm

Bình Hưng Hòa nội thành hay ngoại thành?

Phường Bình Hưng Hòa gồm phần Bình Tân cũ (ngoại thành) và phần Sơn Kỳ cũ của Tân Phú (nội thành). Địa chỉ ở phần chồng lấn, hoặc chưa tách được, tính nội thành.

Quận 2, Quận 9 và Thủ Đức cũ

Thành phố Thủ Đức cũ gồm Quận 2, Quận 9 và Thủ Đức. Quận 2 cũ tính nội thành, gồm các phường An Khánh, Bình Trưng, Cát Lái. Quận 9 và Thủ Đức cũ tính ngoại thành, trong bảng ghi «TP Thủ Đức».

Tên phường cũ trùng tên phường mới

Bảng dưới ghi 13 tên phường, xã cũ trùng tên phường, xã mới nhưng khác vùng. Bảng lập từ danh sách phường cũ ghép thành mỗi phường mới, có thể chưa đủ. Quý khách báo tên phường theo giấy tờ mới, kèm quận hoặc huyện cũ nếu tên nằm trong bảng này.

Phường, xã hiện nay Hiện nay (vùng: quận, huyện cũ) Trùng với tên cũ (vùng: nơi cũ)
Phường An Phú Ngoại thành: Thuận An (Bình Dương) Nội thành: Quận 2
Xã Bình Khánh Ngoại thành: Cần Giờ Nội thành: Quận 2
Phường Hòa Bình Nội thành: Quận 11 Ngoại thành: Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Hòa Hưng Nội thành: Quận 10 Ngoại thành: Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Phú Mỹ Ngoại thành: Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) Nội thành: Quận 7
Phường Phú Thọ Nội thành: Quận 11 Ngoại thành: Thủ Dầu Một (Bình Dương)
Phường Tân Bình Nội thành: Tân Bình Ngoại thành: Dĩ An, Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
Phường Tân Định Nội thành: Quận 1 Ngoại thành: Bến Cát, Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
Phường Tân Hòa Nội thành: Tân Bình Ngoại thành: Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Tân Hưng Nội thành: Quận 7 Ngoại thành: Bàu Bàng (Bình Dương), Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Tân Mỹ Nội thành: Quận 7 Ngoại thành: Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
Phường Tân Phú Nội thành: Tân Phú Ngoại thành: TP Thủ Đức
Phường Tân Thành Ngoại thành: Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) Nội thành: Tân Phú

Câu hỏi thường gặp

Đọc các bảng này thế nào để biết vùng giá?

Tìm tên phường trong các bảng ở trên. Phường nằm ở mục Nội thành tính giá nội thành, trừ phần Bình Tân cũ của Bình Hưng Hòa. Các mục còn lại tính ngoại thành.

Gói nào chênh giá hai vùng nhiều nhất?

MESHVT3 chênh nhiều nhất, 60.000 đ mỗi tháng. NETVT2 chênh ít nhất, 25.000 đ mỗi tháng. Nội thành đều cao hơn, giá đã gồm VAT.

Nhà ở phần phường cũ đã chia sang phường mới thì tính vùng nào?

Quý khách gửi địa chỉ đầy đủ để kiểm vùng giá. Bảng chưa ghi cách tính cho trường hợp này.

Cần biết đúng vùng theo địa chỉ nhà: gọi 028 2269 7777 hoặc nhắn Zalo 0989 941 941. Muốn để lại số, dùng trang liên hệ. Số 0989 941 941 gọi lại sau 5 đến 10 phút, từ 6:00 đến 21:00.